Nhận định Single Là Gì

Chia sẻ Single Là Gì là conpect trong bài viết hôm nay của Kí tự đặc biệt Kiemvumobile.com. Tham khảo content để biết chi tiết nhé.

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: Single là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Xem thêm: Sửa Lỗi Trong Word – Khắc Phục Lỗi Dính Chữ Trong Word 2007

In that case the grammar would have a phonotactic filter permitting /0/ to form nuclei only with single-x nonconsonantal melodies.
This would provide a qualitative description of the mixing of single-particle and collective effects.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Analysis of single channel records indicate that the effect is to favor transition to a substate rather than to physically alter the conductance pathway.
In terms purely of logic and expediency, the argument in favour of a single language is difficult to oppose.
The census returns indicate that many of those single solitaries – though some of the married ones also – were inmigrants.
It is difficult to find a single refugee who thinks that they will be returning home any time in the near future.
The mapping between surface and lexical levels is reduced to a single function call and two simple conversions from text to binary, and vice versa.
Each point represents the mean values of these 2 variables measured on 2 large hooks from each of 10 protoscoleces from a single isolate.
Thefree energy change then represents the difference between several large-value terms, and no single component can be said to dominate.
The surface density of streptavidin molecules was sufficiently small that each of the pinning sites represented a single streptavidin-biotin cross-bridge.
The text is unique, as it represents the work of a single author, who cogently articulates a systematic approach to psychiatry.
The selection of a single lexical candidate is thus either random or based on frequency or familiarity of the lexical forms.
The single observer visually estimated cover to the nearest 10% at ten randomly chosen points within a 5 m radius of each sampling position.





Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Cdc Là Gì – Bệnh Lậu

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications

Chuyên mục: Hỏi Đáp